Dưới đây là các chi phí liên quan đến việc học tập và sinh hoạt tại Philippine, tùy theo thời gian học, học viên sẽ phải hoàn thành các khoản phí khác nhau để đảm bảo đủ điều kiện học tập và sinh hoạt tại Philippine.



[1 peso = 480 VND]
Những chi phí trên đây cần phải được hoàn thành trong ngày thực hiện tổ chức định hướng (Orientation)

No
Loại phí
Mức phí
1
SSP | Giấy phép học tập đặc biệt (*)
6,300 peso
2
ACR-I card | thẻ ID cho người nước ngoài (**)
3,300 peso
3
Phí đặt cọc cho trường (***)
3,000 peso
4
Phí gia hạn visa (****)
3,440 peso
5
Tài liệu học tâp
1,000-2,000 peso
6
Tiền điện, nước
600-1,000 peso/tháng

(*) SSP (Giấy phép học tập đặc biêt) chỉ có giá trị trong 6 tháng, nếu học viên học tập nhiều hơn 6 tháng, học viên phải làm lần 2 (chi phí tương đồng)
(**) ACR-I Card: Thẻ cư trú cho người nước ngoài, có thời hạn 1 năm.
(***) Cuối chương trình, sau khi đã khấu trừ đi các khoản phí, học viên sẽ được hoàn lại
(****) Phụ thuộc vào thời gian học tập tại Philippines.



Visa
-
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần 5
Lần 6
Thời hạn
30 ngày
59 ngày
89 ngày (*)
119 ngày
149 ngày
179 ngày
209 ngày (**)
Mức phí
-
P3,440
P4,710
P2,740
P2,740
P2,740
P2,740


(*) Khi gia hạn lần 2, học viên cần phải đóng thêm phí làm thẻ Cư trú cho người nước ngoài (ACR-I Card)
(**) Khi gia hạn lần 6, học viên cần đòng thêm phí cấp thẻ Cư trú dài hạn CRTV (P1,410) và phí làm giấy phép xuất cảnh ECC (P500).

Exit Clearance Certificate (ECC) – Giấy xác minh xuất cảnh, học viên phải làm giấy này nếu như muốn xuất cảnh sau khi đã ở Philippine hơn 6 tháng.

Các chi phí khác liên quan



Dưới đây là các chi phí liên quan đến việc học tập và sinh hoạt tại Philippine, tùy theo thời gian học, học viên sẽ phải hoàn thành các khoản phí khác nhau để đảm bảo đủ điều kiện học tập và sinh hoạt tại Philippine.



[1 peso = 480 VND]
Những chi phí trên đây cần phải được hoàn thành trong ngày thực hiện tổ chức định hướng (Orientation)

No
Loại phí
Mức phí
1
SSP | Giấy phép học tập đặc biệt (*)
6,300 peso
2
ACR-I card | thẻ ID cho người nước ngoài (**)
3,300 peso
3
Phí đặt cọc cho trường (***)
3,000 peso
4
Phí gia hạn visa (****)
3,440 peso
5
Tài liệu học tâp
1,000-2,000 peso
6
Tiền điện, nước
600-1,000 peso/tháng

(*) SSP (Giấy phép học tập đặc biêt) chỉ có giá trị trong 6 tháng, nếu học viên học tập nhiều hơn 6 tháng, học viên phải làm lần 2 (chi phí tương đồng)
(**) ACR-I Card: Thẻ cư trú cho người nước ngoài, có thời hạn 1 năm.
(***) Cuối chương trình, sau khi đã khấu trừ đi các khoản phí, học viên sẽ được hoàn lại
(****) Phụ thuộc vào thời gian học tập tại Philippines.



Visa
-
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần 5
Lần 6
Thời hạn
30 ngày
59 ngày
89 ngày (*)
119 ngày
149 ngày
179 ngày
209 ngày (**)
Mức phí
-
P3,440
P4,710
P2,740
P2,740
P2,740
P2,740


(*) Khi gia hạn lần 2, học viên cần phải đóng thêm phí làm thẻ Cư trú cho người nước ngoài (ACR-I Card)
(**) Khi gia hạn lần 6, học viên cần đòng thêm phí cấp thẻ Cư trú dài hạn CRTV (P1,410) và phí làm giấy phép xuất cảnh ECC (P500).

Exit Clearance Certificate (ECC) – Giấy xác minh xuất cảnh, học viên phải làm giấy này nếu như muốn xuất cảnh sau khi đã ở Philippine hơn 6 tháng.

No comments:

Post a Comment